cứng cổ

cứng cổ

Đứa bé đó rất cứng cổ, không chịu nghe lời ai.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Bướng bỉnh, khó bảo, không chịu nghe lời: "cứng cổ" chỉ người tính cách cố chấp, ương ngạnh, khó thuyết phục hoặc thay đổi ý kiến.
    • Khó trị, bất kham: Dùng để mô tả người hoặc vật không chịu sự chỉ bảo, khó điều khiển.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Thằng này cứng cổ quá, nói mãi không nghe. (Đứa trẻ này rất bướng bỉnh, nói nhiều lần cũng không chịu nghe lời.)
    • Con ngựa cứng cổ không chịu đi theo hướng người dắt. (Con ngựa khó bảo, không chịu đi theo hướng người dắt.)
    • ấy cứng cổ với quan điểm của mình, không chịu nhượng bộ. ( ấy cố chấp với ý kiến của mình, không chịu nhượng bộ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "cứng cổ" trong ngữ cảnh giáo dục: Chỉ học sinh hoặc người học khó dạy, không tiếp thu bài học.

    • Học sinh đó cứng cổ, thầy giáo phải kiên nhẫn lắm mới dạy được. (Học sinh đó bướng bỉnh, thầy giáo phải rất kiên nhẫn mới dạy được.)
  • "cứng cổ" trong ngữ cảnh công việc: Chỉ nhân viên hoặc đồng nghiệp không chịu thay đổi cách làm việc được góp ý.

    • Anh ta cứng cổ với quy trình , không chịu áp dụng công nghệ mới. (Anh ta cố chấp với quy trình , không chịu áp dụng công nghệ mới.)
Biến thể từ gần giống
  • Cổ cứng (tính từ): cụm từ biến thể, cùng nghĩa với "cứng cổ" nhưng ít dùng hơn.

    • Cổ cứng như con. (Cứng đầu cứng cổ, rất bướng bỉnh.)
  • Cứng đầu (tính từ): bướng bỉnh, khó bảogần nghĩa với "cứng cổ".

    • Đứa trẻ cứng đầu không chịu nghe lời cha mẹ. (Đứa trẻ bướng bỉnh không chịu nghe lời cha mẹ.)
  • Mềm cổ (tính từ): dễ bảo, dễ nghe lờitrái nghĩa với "cứng cổ".

    • ấy mềm cổ, ai nói cũng nghe. ( ấy dễ bảo, ai nói cũng nghe.)
Từ đồng nghĩa
  • Bướng bỉnh: cố chấp, không chịu thay đổi ý kiến.
  • Ương ngạnh: cứng đầu, khó bảo.
  • Cố chấp: giữ vững ý kiến một cách cứng nhắc.
  • Khó dạy: không tiếp thu lời dạy bảo.
Thành ngữ liên quan
  • Cứng cổ như con: rất bướng bỉnh, không chịu nghe lời ai.
    • cứng cổ như con, bảo sao cũng mặc. ( rất bướng bỉnh, nói thế nào cũng không nghe.)